Ngành đào tạo

Các ngành đào tạo Thạc sĩ

STT Mã ngành Tên ngành Khoa chủ quản
1 60 52 03 01 Kỹ thuật hóa học Khoa Hóa-Lý kỹ thuật
2 60 48 01 01 Khoa học máy tính Khoa Công nghệ thông tin
3 60 48 01 03 Kỹ thuật phần mềm Khoa Công nghệ thông tin
4 60 48 01 04 Hệ thống thông tin Khoa Công nghệ thông tin
5 62 52 01 03 Kỹ thuật cơ khí Khoa Cơ khí
6 60 52 01 01 Cơ kỹ thuật Khoa Cơ khí
7 60 44 01 07 Cơ học vật rắn Khoa Cơ khí
8 60 52 01 16 Kỹ thuật cơ khí động lực Khoa Động lực
9 60 52 01 14 Kỹ thuật Cơ Điện tử Khoa Hàng không Vũ trụ
10 60 52 02 16 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa Khoa Kỹ thuật điều khiển
11 60 52 02 03 Kỹ thuật điện tử Khoa Vô tuyến Điện tử
12 60 52 02 04 Kỹ thuật ra đa – dẫn đường Khoa Vô tuyến Điện tử
13 60 58 02 06 Kỹ thuật xây dựng công trình đặc biệt Viện Công trình đặc biệt
14 60 58 02 04 Kỹ thuật xây dựng công trình ngầm Viện Công trình đặc biệt
15 60 58 02 05 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông Viện Công trình đặc biệt
16 60 86 02 14 Chỉ huy, quản lý kỹ thuật Khoa Chỉ huy tham mưu kỹ thuật
17 60 34 04 12 Quản lý Khoa học và Công nghệ Khoa Cơ khí

 

Các ngành đào tạo Tiến sĩ

STT Mã ngành Tên ngành Khoa
1 62460112 Toán ứng dụng Khoa Công nghệ thông tin
2 62460110 Cơ sở toán học cho Tin học Khoa Công nghệ thông tin
3 62520101 Cơ kỹ thuật Khoa Cơ khí
4 62440107 Cơ học vật rắn Khoa Cơ khí
5 62520103 Kỹ thuật cơ khí Khoa Cơ khí
6 62520116 Kỹ thuật cơ khí động lực Khoa Động lực
7 62520203 Kỹ thuật điện tử Khoa Vô tuyến Điện tử
8 62520204 Kỹ thuật ra đa – dẫn đường Khoa Vô tuyến Điện tử
62520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa Khoa Kỹ thuật điều khiển
9 62580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông Viện Công trình đặc biệt
10 62580206 Kỹ thuật xây dựng công trình đặc biệt Viện Công trình đặc biệt
11 62860214 Chỉ huy, quản lý kỹ thuật Khoa Chỉ huy tham mưu kỹ thuật